Trang chủ » Giá Xe Suzuki Viva 115 FI (Phiên bản vành đúc) Đời 2013

Giá Xe Suzuki Viva 115 FI (Phiên bản vành đúc) Đời 2013

(Ngày đăng: 29-08-2014 10:09:21) Dưới đây là phiên bản cache tại địa chỉ: tiepthisaigon.com.vn/bang-bao-gia-xe-suzuki-chinh-hang-moi-4-422.html
icon facebook   icon google plus  
Giá Xe Suzuki Viva 115 FI (Phiên bản vành đúc) Đời 2013 với giá bán chính hãng là 23,29tr và giá bán ngoài thị trường là 22,8 tr, mẫu xe đẹp, thời trang, đẹp và thời thượng.

Ưu điểm:

- Tiết kiệm xăng mức độ đánh giá chung tầm 70-85km/l, bản thân mình cao 1m8 nặng tầm 70kg đi 2 lít xăng lần đầu tiên đạt 160km còn dư một ít, nếu bạn thấp bé nhẹ cân có khi đạt 100 km/l.

- Dễ điều khiển bởi xác xe nhẹ.

- Yên xe chỗ tài xế rộng, ngồi thoải mái, cao ráo.

- Giá thành dễ chịu so với các dòng xe chung tầm giá của hãng khác.

- Công nghệ mới của Suzuki LEaP: cục máy nhỏ gọn, sử dụng ít dầu nhớt so với hãng khác 650ml vs 800ml ....

- Xe chạy bốc, vặn ga lên tốc độ ầm ầm, maxspeed > 115 kmh và theo đánh giá chung là tăng tốc lẹ hơn Suzuki Axelo, Future 125

Nhược điểm:

- Xe chạy văng nước lên người ngồi sau.

- Chân chống gạt nghiêng không có vấu gạt.

- Giảm sóc cứng.

- Chỗ để chân bên trái nếu chạy tầm 30km/h hoặc thả tay ga thì hơi run run.

- Tay nắm phía sau yên ngắn + yên xe hơi ngắn.

- Một số xe xuất xưởng lắp ráp hơi cẩu thả, nên lúc mua lưu ý nhìn trước ngó sau kẻo bị vẹo dè trước dè sau.

- Chạy vận tốc thấp thì nó bị dật dẹo một chút bởi máy khỏe mà xe nhẹ, giống xe tay ga

- Một số nhược điểm khác mời anh em theo dõi topic để bàn cách khắc phục..

Khắc phục:

- Hàn thêm chấu gạt chữ V vào chân chống nghiêng, hoặc đi nhiều là quen.

- Rung chỗ để chân bên trái do xích căng quá, đi một time là tự nó hết.

- Vặn ốc bát giác ngay phía dưới đèn chính điều chỉnh cao độ chiếu sáng đèn chính.

- ..............

Thông số kĩ thuật xe Suzuki Viva 115 FI (Phiên bản vành đúc) với giá xe Suzuki Viva 115 FI là 23.290.000 VNĐ

Kích thước và trọng lượng
Chiều dài tổng thể 1.910 mm
Chiều rộng tổng thể 690 mm
Chiều cao tổng thể 1.085 mm
Độ cao yên xe 760 mm
Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe 1.220 mm
Khoảng cách gầm so với mặt đất 145 mm
Trọng lượng khô 96 kg 
Dung tích bình xăng 3,7 lít
Động cơ
Loại động cơ xăng, 4 thì, 1 xy-lanh, làm mát bằng không khí
Đường kình và hành trình Pit-Tông 51 x 55,4 mm
Dung tích Xy-Lanh 113 cm3
Tỉ số nén 9,4 : 1
Công suất cực đại 6,9/8000 (KW/vòng/phút)
Mô-men cực đại 9,1/6000 (N.m/vòng/phút)
Dung tích nhớt máy -
Hệ thống cung cấp nhiên liệu Phun xăng điện tử
Xy-lanh -
Hệ thống đánh lửa -
Khởi động điện/cần đạp
Hệ thống truyền động
Ly hợp côn tự động
Hộp số 4 số
Khung sườn
Phuộc nhún trước Telescopic, lò xo trụ, giảm chấn thủy lực
Phuộc nhún sau gắp, lò xo trụ, giảm chấn thủy lực
Bánh xe và lốp (vỏ) trước 70/90-17M/C
Bánh xe và lốp (vỏ) sau 80/90-17M/C
Vành xe Vành đúc
Hệ thống phanh
Phanh trước Phanh đĩa
Phanh sau Phanh cơ (Đùm)
Bình điện -