Trang chủ » Xem ngày, giờ tốt xấu trong tháng 6 năm 2013 (24 - 6)

Xem ngày, giờ tốt xấu trong tháng 6 năm 2013 (24 - 6)

(Ngày đăng: 17-06-2013 20:41:10)
icon facebook   icon google plus  
Xem ngày, giờ tốt xấu trong tháng 06 năm 2013 (Quí Tỵ), để biết việc kiêng nên, hung cát hoặc giờ tốt xấu trong ngày 24 tháng 6 năm 2013 (tức ngày 17 tháng 5 năm Quí Tỵ).
Dương Lịch
Thứ 2 - Ngày 24  - Tháng 06  - Năm 2013
Âm Lịch
Mồng 17 / 5 - Ngày : Tân Dậu [ 辛酉] - Hành : Mộc  - Tháng: Mậu Ngọ [ 戊午]  -  Năm: Quý Tỵ [ 癸巳]
Ngày : Hoàng đạo [Minh Đường]  -  Trực : Bình  -  Lục Diệu : Tiểu Cát  -  Giờ đầu : MTí
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Quý Mão  -   Kỷ Mão
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Bính Tí  -   Giáp Tí
Giờ hoàng đạo : Tý (23h-01h) - Dần (03h-05h) - Mão ( 5h-7h) - Ngọ (11h-13h) - Mùi (13h-15h) - Dậu (17h-19h)

 

Theo "Nhị Thập Bát Tú" Sao Nguy
Việc nên làm Việc kiêng kị Ngoại lệ (các ngày)
Chôn cất rất tốt, lót giường bình yên Dựng nhà, trổ cửa, gác đòn đông, tháo nước, đào mương rạch, đi thuyền Tỵ: Trăm việc đều tốt 
Dậu: Trăm việc đều rất tốt 
Sửu: Trăm việc đều tốt (Sao Nguy Đăng Viên tạo tác sự việc được quý hiển)

 

Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Sao xấu
Nguyệt đức hợp   -  Thiên Phúc   -  Nguyệt Tài   -  Kính Tâm   -  Tuế hợp   -  Hoạt điệu   -  Dân nhật, thời đức   -  Hoàng Ân   -  Minh đường   -  Trực tinh Thiên Cương (hay Diệt Môn)   -  Thiên Lại   -  Tiểu Hồng Sa   -  Tiểu Hao   -  Địa Tặc   -  Lục Bất thành   -  Thần cách   -  

 

Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Đồng khí : Hung Cửu tinh ngày : Lục Bạch - Tốt

 

Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Tây Nam  -   Tài Thần : Tây Nam  -   Hạc Thần : Đông Nam
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Thiên Đạo : Xuất hành cầu tài nên tránh. Dù được cũng mất mát, tốn kém. Thất lý mà thua.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h-01h) Giờ Lưu Niên Sửu (01-03h) Giờ Xích Khẩu
Dần (03h-05h) Giờ Tiểu Các Mão (05h-07h) Giờ Tuyết Lô
Thìn (07h-09h) Giờ Đại An Tị (09h-11h) Giờ Tốc Hỷ
Ngọ (11h-13h) Giờ Lưu Niên Mùi (13h-15h) Giờ Xích Khẩu
Thân (15h-17h) Giờ Tiểu Các Dậu (17h-19h) Giờ Tuyết Lô
Tuất (19h-21h) Giờ Đại An Hợi (21h-23h) Giờ Tốc Hỷ