Trang chủ » Xem ngày, giờ tốt xấu trong tháng 6 năm 2013 (25 - 6)

Xem ngày, giờ tốt xấu trong tháng 6 năm 2013 (25 - 6)

(Ngày đăng: 18-06-2013 10:33:26)
icon facebook   icon google plus  
Xem ngày, giờ tốt xấu trong tháng 06 năm 2013 (Quí Tỵ), để biết việc kiêng nên, hung cát hoặc giờ tốt xấu trong ngày 25 tháng 6 năm 2013 (tức ngày 18 tháng 5 năm Quí Tỵ).
Dương Lịch
Thứ 3 - Ngày 25  - Tháng 06  - Năm 2013
Âm Lịch
Mồng 18 / 5 - Ngày : Nhâm Tuất [ 壬戌] - Hành : Thủy  - Tháng: Mậu Ngọ [ 戊午]  -  Năm: Quý Tỵ [ 癸巳]
Ngày : Hắc đạo [Thiên Hình]  -  Trực : Định  -  Lục Diệu : Không Vong  -  Giờ đầu : CTí
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Bính Thìn  -   Giáp Thìn
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Bính Tí  -   Giáp Tí
Giờ hoàng đạo : Dần (03h-05h) - Thìn (07h-09h) - Tỵ (9h-11h) - Thân (15h-17h) - Dậu (17h-19h) - Hợi (21h-23h)

 

Theo "Nhị Thập Bát Tú" Sao Thất
Việc nên làm Việc kiêng kị Ngoại lệ (các ngày)
Khởi công trăm việc đều tốt, tốt nhất là xây cất nhà cửa, cưới gả, chôn cất, trổ cửa, tháo nước, các việc thủy lợi, đi thuyền, chặt cỏ phá đất Sao thất Đại Kiết không có việc chi phải kiêng Dần: Đều tốt 
Ngọ: Đều tốt (Đăng viên rất hiển đạt) 
Tuất: Đều tốt 
Bính Dần: Rất nên xây dựng và chôn cất 
Nhâm Dần: Rất nên xây dựng và chôn cất 
Giáp Ngọ: Rất nên xây dựng và chôn cất

 

Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Sao xấu
Thiên Phúc   -  Nguyệt Không   -  Nguyệt giải   -  Phổ hộ (Hội hộ)   -  Tam Hợp   -   Đại Hao (Tử khí, quan phú)   -  Quỷ khốc

 

Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Phạt nhật : Đại hung Cửu tinh ngày : Ngũ Hoàng - Rất xấu

 

Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Chính Nam  -   Tài Thần : Tây Bắc  -   Hạc Thần : Đông Nam
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Thiên Môn : Xuất hành mọi việc đều vừa ý. Cầu được ước thấy, mọi việc được thông đạt.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h-01h) Giờ Xích Khẩu Sửu (01-03h) Giờ Tiểu Các
Dần (03h-05h) Giờ Tuyết Lô Mão (05h-07h) Giờ Đại An
Thìn (07h-09h) Giờ Tốc Hỷ Tị (09h-11h) Giờ Lưu Niên
Ngọ (11h-13h) Giờ Xích Khẩu Mùi (13h-15h) Giờ Tiểu Các
Thân (15h-17h) Giờ Tuyết Lô Dậu (17h-19h) Giờ Đại An
Tuất (19h-21h) Giờ Tốc Hỷ Hợi (21h-23h) Giờ Lưu Niên