Trang chủ » Xem ngày, giờ tốt xấu trong tháng 6 năm 2013 (30 - 6)

Xem ngày, giờ tốt xấu trong tháng 6 năm 2013 (30 - 6)

(Ngày đăng: 19-06-2013 11:52:17)
icon facebook   icon google plus  
Xem ngày, giờ tốt xấu trong tháng 06 năm 2013 (Quí Tỵ), để biết việc kiêng nên, hung cát hoặc giờ tốt xấu trong ngày 30 tháng 6 năm 2013 (tức ngày 23 tháng 5 năm Quí Tỵ).
Dương Lịch
Chủ nhật - Ngày 30  - Tháng 06  - Năm 2013
Âm Lịch
Mồng 23 / 5 - Ngày : Đinh Mão [ 丁卯] - Hành : Hỏa  - Tháng: Mậu Ngọ [ 戊午]  -  Năm: Quý Tỵ [ 癸巳]
Ngày : Hoàng đạo [Ngọc Đường]  -  Trực : Thu  -  Lục Diệu : Tiểu Cát  -  Giờ đầu : CTí
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Ất Dậu  -   Quý Dậu
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Bính Tí  -   Giáp Tí
Giờ hoàng đạo : Tý (23h-01h) - Dần (03h-05h) - Mão ( 5h-7h) - Ngọ (11h-13h) - Mùi (13h-15h) - Dậu (17h-19h)

 

Theo "Nhị Thập Bát Tú" Sao Mão
Việc nên làm Việc kiêng kị Ngoại lệ (các ngày)
Xây dựng, tạo tác Chôn Cất ( Đại kỵ ), cưới gả, trổ cửa dựng cửa, khai ngòi phóng thủy, khai trương, xuất hành, đóng giường lót giường. Các việc khác cũng không hay Mùi: mất chí khí 
Ất Mão: Tốt 
Mão: Tốt (Đăng Viên cưới gả tốt, nhưng ngày Quý Mão tạo tác mất tiền của)

 

Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Sao xấu
Thiên Quý   -  Thiên Xá   -  Thiên Xá   -  Thiên thành (Ngọc đường Hoàng Đạo)   -  U Vi tinh   -  Tục Thế   -  Mẫu Thương   -  Ngọc đường   -  Trực tinh Địa phá   -  Hoả tai   -  Ngũ Quỹ   -  Băng tiêu ngoạ hãm  -  Hà khôi   -  Cẩu Giảo   -  Vãng vong (Thổ kỵ)   -  Cửu không   -  Trùng Tang   -  Lỗ ban sát   -  

 

Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Thoa nhật : Tiểu cát Cửu tinh ngày : Lục Bạch - Tốt

 

Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Chính Nam  -   Tài Thần : Chính Đông  -   Hạc Thần : Chính Nam
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Thiên Hầu : Xuất hành dù ít dù nhiều cũng có cãi cọ. Phải xảy ra tai nạn chảy máu.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h-01h) Giờ Lưu Niên Sửu (01-03h) Giờ Xích Khẩu
Dần (03h-05h) Giờ Tiểu Các Mão (05h-07h) Giờ Tuyết Lô
Thìn (07h-09h) Giờ Đại An Tị (09h-11h) Giờ Tốc Hỷ
Ngọ (11h-13h) Giờ Lưu Niên Mùi (13h-15h) Giờ Xích Khẩu
Thân (15h-17h) Giờ Tiểu Các Dậu (17h-19h) Giờ Tuyết Lô
Tuất (19h-21h) Giờ Đại An Hợi (21h-23h) Giờ Tốc Hỷ