Trang chủ » Xem ngày, giờ tốt xấu trong tháng 7 năm 2013 (1 - 7)

Xem ngày, giờ tốt xấu trong tháng 7 năm 2013 (1 - 7)

(Ngày đăng: 19-06-2013 11:57:38)
icon facebook   icon google plus  
Xem ngày, giờ tốt xấu trong tháng 07 năm 2013 (Quí Tỵ), để biết việc kiêng nên, hung cát hoặc giờ tốt xấu trong ngày 1 tháng 7 năm 2013 (tức ngày 24 tháng 5 năm Quí Tỵ).
Dương Lịch
Thứ 2 - Ngày 01  - Tháng 07  - Năm 2013
Âm Lịch
Mồng 24 / 5 - Ngày : Mậu Thìn [ 戊辰] - Hành : Mộc  - Tháng: Mậu Ngọ [ 戊午]  -  Năm: Quý Tỵ [ 癸巳]
Ngày : Hắc đạo [Thiên Lao]  -  Trực : Khai  -  Lục Diệu : Không Vong  -  Giờ đầu : NTí
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Canh Tuất  -   Bính Tuất
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Bính Tí  -   Giáp Tí
Giờ hoàng đạo : Dần (03h-05h) - Thìn (07h-09h) - Tỵ (9h-11h) - Thân (15h-17h) - Dậu (17h-19h) - Hợi (21h-23h)

 

Theo "Nhị Thập Bát Tú" Sao Tất
Việc nên làm Việc kiêng kị Ngoại lệ (các ngày)
Khởi công tạo tác việc chi cũng tốt, tốt nhất là chôn cất, cưới gả, trổ cửa dựng cửa, đào kênh, tháo nước, khai mương, móc giếng, chặt cỏ phá đất. Những việc khác cũng tốt như làm ruộng, nuôi tằm, khai trương, xuất hành, nhập học. Đi thuyền Thân: Đều tốt 
Tí: Đều tốt 
Thìn: Đều tốt

 

Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Sao xấu
Sinh khí (trực khai)   -  Nguyệt Ân   -  Minh tinh (trùng với Thiên lao Hắc Đạo- xấu)   -  Yếu yên (thiên quý)   -  Đại Hồng Sa   -   Hoang vu   -  Tứ thời cô quả   -  

 

Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Đồng khí : Hung Cửu tinh ngày : Ngũ Hoàng - Rất xấu

 

Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Đông Nam  -   Tài Thần : Chính Bắc  -   Hạc Thần : Chính Nam
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Thiên Thượng : Xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời. Cầu tài thì được tài, mọi việc đều thuận lợi.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h-01h) Giờ Xích Khẩu Sửu (01-03h) Giờ Tiểu Các
Dần (03h-05h) Giờ Tuyết Lô Mão (05h-07h) Giờ Đại An
Thìn (07h-09h) Giờ Tốc Hỷ Tị (09h-11h) Giờ Lưu Niên
Ngọ (11h-13h) Giờ Xích Khẩu Mùi (13h-15h) Giờ Tiểu Các
Thân (15h-17h) Giờ Tuyết Lô Dậu (17h-19h) Giờ Đại An
Tuất (19h-21h) Giờ Tốc Hỷ Hợi (21h-23h) Giờ Lưu Niên