Trang chủ » Xem ngày, giờ tốt xấu trong tháng 7 năm 2013 (2 - 7)

Xem ngày, giờ tốt xấu trong tháng 7 năm 2013 (2 - 7)

(Ngày đăng: 19-06-2013 11:57:17)
icon facebook   icon google plus  
Xem ngày, giờ tốt xấu trong tháng 07 năm 2013 (Quí Tỵ), để biết việc kiêng nên, hung cát hoặc giờ tốt xấu trong ngày 2 tháng 7 năm 2013 (tức ngày 25 tháng 5 năm Quí Tỵ).
Dương Lịch
Thứ 3 - Ngày 02  - Tháng 07  - Năm 2013
Âm Lịch
Mồng 25 / 5 - Ngày : Kỷ Tỵ [ 己巳] - Hành : Mộc  - Tháng: Mậu Ngọ [ 戊午]  -  Năm: Quý Tỵ [ 癸巳]
Ngày : Hắc đạo [Nguyên Vũ]  -  Trực : Bế  -  Lục Diệu : Đại An  -  Giờ đầu : GTí
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Tân Hợi  -   Đinh Hợi
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Bính Tí  -   Giáp Tí
Giờ hoàng đạo : Sửu (01h-03h) - Thìn (07h-09h) - Ngọ (11h-13h) - Mùi (13h-15h) - Tuất (19h-21h) - Hợi (21h-23h)

 

Theo "Nhị Thập Bát Tú" Sao Chuỷ
Việc nên làm Việc kiêng kị Ngoại lệ (các ngày)
Không có mấy việc chi hợp với Sao Chủy Khởi công tạo tác việc chi cũng không tốt. Kị nhất là chôn cất và các vụ thuộc về chết chôn như sửa đắp mồ mả, làm mồ mã để sẵn, đóng thọ đường( đóng hòm để sẵn ). Tỵ: Bị đoạt khí, Hung càng thêm hung 
Dậu: Rất tốt (vì Sao Chủy Đăng Viên ở Dậu, khởi động thăng tiến. Nhưng cũng phạm Phục Đoạn Sát ( kiêng ở các mục trên )) 
Sửu: Là Đắc Địa , ắt nên. Rất hợp với ngày Đinh Sửu và Tân Sửu, tạo tác Đại Lợi, chôn cất Phú Quý song toàn

 

Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Sao xấu
Phúc hậu   -  Đại Hồng Sa   -    

 

Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Thoa nhật : Tiểu cát Cửu tinh ngày : Tứ Lục - Xấu

 

Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Đông Bắc  -   Tài Thần : Chính Nam  -   Hạc Thần : Chính Nam
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Thiên Đạo : Xuất hành cầu tài nên tránh. Dù được cũng mất mát, tốn kém. Thất lý mà thua.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h-01h) Giờ Tiểu Các Sửu (01-03h) Giờ Tuyết Lô
Dần (03h-05h) Giờ Đại An Mão (05h-07h) Giờ Tốc Hỷ
Thìn (07h-09h) Giờ Lưu Niên Tị (09h-11h) Giờ Xích Khẩu
Ngọ (11h-13h) Giờ Tiểu Các Mùi (13h-15h) Giờ Tuyết Lô
Thân (15h-17h) Giờ Đại An Dậu (17h-19h) Giờ Tốc Hỷ
Tuất (19h-21h) Giờ Lưu Niên Hợi (21h-23h) Giờ Xích Khẩu