Trang chủ » Xem ngày giờ tốt xấu trong tháng 8 năm 2013 (10 - 8)

Xem ngày giờ tốt xấu trong tháng 8 năm 2013 (10 - 8)

(Ngày đăng: 06-08-2013 07:42:12)
icon facebook   icon google plus  
Xem ngày tốt xấu trong tháng 08 năm 2013(Quí Tỵ), để biết việc kiêng nên, hung cát cưới xin, xây nhà, chuyển nhà... trong ngày 10 tháng 8 năm 2013 (tức ngày 4 tháng 7 năm Quí Tỵ).
Dương Lịch
Thứ 7 - Ngày 10  - Tháng 08  - Năm 2013
Âm Lịch
Mồng 4 / 7 - Ngày : Mậu Thân [ 戊申] - Hành : Thổ  - Tháng: Canh Thân [ 更申]  -  Năm: Quý Tỵ [ 癸巳]
Ngày : Hắc đạo [Thiên Lao]  -  Trực : Kiến  -  Lục Diệu : Không Vong  -  Giờ đầu : NTí
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Canh Dần  -   Giáp Dần
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Nhâm Dần  -   Mậu Dần
Giờ hoàng đạo : Tý (23h-01h) - Sửu (01h-03h) - Thìn (07h-09h) - Tỵ (9h-11h) - Mùi (13h-15h) - Tuất (19h-21h)

 

Theo "Nhị Thập Bát Tú" Sao Đê
Việc nên làm Việc kiêng kị Ngoại lệ (các ngày)
Sao Đê Đại Hung , không có mấy việc hợp với nó Khởi công xây dựng, chôn cất, cưới gả, xuất hành kỵ nhất là đường thủy, sinh con chẳng phải điềm lành nên làm Âm Đức cho nó. Đây là các việc Đại Kỵ, các việc khác vẫn nên kiêng. Thân: Trăm việc đều tốt. 
Tí: Trăm việc đều tốt. 
Thìn: Trăm việc đều tốt, nhưng Thìn là tốt hơn hết vì Sao Đê Đăng Viên tại Thìn.

 

Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Sao xấu
Thiên đức hợp   -  Thiên Xá   -  Thiên Xá   -  Minh tinh (trùng với Thiên lao Hắc Đạo- xấu)   -  Mãn đức tinh   -  Phúc hậu   -   Thổ phủ   -  Lục Bất thành   -  

 

Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Bảo nhật : Đại cát Cửu tinh ngày : Nhất Bạch - Rất tốt

 

Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Tây Nam  -   Tài Thần : Chính Bắc  -   Hạc Thần : Tại Thiên
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Thuận Dương : Xuất hành tốt, đi về cũng tốt, nhiều thuận lợi. Được người tốt giúp đỡ. Cầu tài như ý muốn.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h-01h) Giờ Xích Khẩu Sửu (01-03h) Giờ Tiểu Các
Dần (03h-05h) Giờ Tuyết Lô Mão (05h-07h) Giờ Đại An
Thìn (07h-09h) Giờ Tốc Hỷ Tị (09h-11h) Giờ Lưu Niên
Ngọ (11h-13h) Giờ Xích Khẩu Mùi (13h-15h) Giờ Tiểu Các
Thân (15h-17h) Giờ Tuyết Lô Dậu (17h-19h) Giờ Đại An
Tuất (19h-21h) Giờ Tốc Hỷ Hợi (21h-23h) Giờ Lưu Niên