Trang chủ » Xem ngày giờ tốt xấu trong tháng 8 năm 2013 (11 - 8)

Xem ngày giờ tốt xấu trong tháng 8 năm 2013 (11 - 8)

(Ngày đăng: 07-08-2013 03:14:43)
icon facebook   icon google plus  
Xem ngày tốt xấu trong tháng 08 năm 2013(Quí Tỵ), để biết việc kiêng nên, hung cát cưới xin, xây nhà, chuyển nhà... trong ngày 11 tháng 8 năm 2013 (tức ngày 5 tháng 7 năm Quí Tỵ).
Dương Lịch
Chủ nhật - Ngày 11  - Tháng 08  - Năm 2013
Âm Lịch
Mồng 5 / 7 - Ngày : Kỷ Dậu [ 己酉] - Hành : Thổ  - Tháng: Canh Thân [ 更申]  -  Năm: Quý Tỵ [ 癸巳]
Ngày : Hắc đạo [Nguyên Vũ]  -  Trực : Trừ  -  Lục Diệu : Đại An  -  Giờ đầu : GTí
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Tân Mão  -   Ất Mão
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Nhâm Dần  -   Mậu Dần
Giờ hoàng đạo : Tý (23h-01h) - Dần (03h-05h) - Mão ( 5h-7h) - Ngọ (11h-13h) - Mùi (13h-15h) - Dậu (17h-19h)

 

Theo "Nhị Thập Bát Tú" Sao Phòng
Việc nên làm Việc kiêng kị Ngoại lệ (các ngày)
Khởi công tạo tác mọi việc đều tốt, thứ nhất là xây dựng nhà, chôn cất, cưới gả, xuất hành, đi thuyền, mưu sự, chặt cỏ phá đất, cắt áo. Sao Phòng là Đại Kiết Tinh không kỵ việc gì cả. Đinh Sửu: Đều tốt 
Tân Sửu: Đều tốt 
Dậu: Rất tốt, vì Sao Phòng Đăng Viên tại Dậu 
Kỷ Tỵ: Vẫn tốt với các việc khác, ngoại trừ chôn cất là rất kỵ. 
Đinh Tỵ: Vẫn tốt với các việc khác, ngoại trừ chôn cất là rất kỵ. 
Kỷ Dậu: Vẫn tốt với các việc khác, ngoại trừ chôn cất là rất kỵ. 
Quý Dậu: Vẫn tốt với các việc khác, ngoại trừ chôn cất là rất kỵ. 
Đinh Sửu: Vẫn tốt với các việc khác, ngoại trừ chôn cất là rất kỵ. 
Tân Sửu: Vẫn tốt với các việc khác, ngoại trừ chôn cất là rất kỵ. 
Tỵ: Là Phục Đoạn Sát chẳng nên chôn cất, xuất hành, thừa kế , chia tài sản, khởi công làm lò nhuộm lò gốm. Nhưng có thể cai sữa, xây tường, lấp hang lỗ, xây dựng việc vặt.

 

Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Sao xấu
Âm Đức   -   Thiên ôn   -  Nhân Cách   -  Vãng vong (Thổ kỵ)   -  Cửu không   -  Huyền Vũ   -  Tội chỉ   -  Nguyệt Kiến chuyển sát   -  Phủ đầu dát   -  

 

Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Bảo nhật : Đại cát Cửu tinh ngày : Cửu Tử - Rất tốt

 

Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Đông Bắc  -   Tài Thần : Chính Nam  -   Hạc Thần : Đông Bắc
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Đạo Tặc : Rất xấu. Xuất hành bị hại.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h-01h) Giờ Tiểu Các Sửu (01-03h) Giờ Tuyết Lô
Dần (03h-05h) Giờ Đại An Mão (05h-07h) Giờ Tốc Hỷ
Thìn (07h-09h) Giờ Lưu Niên Tị (09h-11h) Giờ Xích Khẩu
Ngọ (11h-13h) Giờ Tiểu Các Mùi (13h-15h) Giờ Tuyết Lô
Thân (15h-17h) Giờ Đại An Dậu (17h-19h) Giờ Tốc Hỷ
Tuất (19h-21h) Giờ Lưu Niên Hợi (21h-23h) Giờ Xích Khẩu