Trang chủ » Xem ngày giờ tốt xấu trong tháng 8 năm 2013 (12 - 8)

Xem ngày giờ tốt xấu trong tháng 8 năm 2013 (12 - 8)

(Ngày đăng: 07-08-2013 03:15:49)
icon facebook   icon google plus  
Xem ngày tốt xấu trong tháng 08 năm 2013(Quí Tỵ), để biết việc kiêng nên, hung cát cưới xin, xây nhà, chuyển nhà... trong ngày 12 tháng 8 năm 2013 (tức ngày 6 tháng 7 năm Quí Tỵ).
Dương Lịch
Thứ 2 - Ngày 12  - Tháng 08  - Năm 2013
Âm Lịch
Mồng 6 / 7 - Ngày : Canh Tuất [ 更戌] - Hành : Kim  - Tháng: Canh Thân [ 更申]  -  Năm: Quý Tỵ [ 癸巳]
Ngày : Hoàng đạo [Tư Mệnh]  -  Trực : Mãn  -  Lục Diệu : Lưu Liên  -  Giờ đầu : BTí
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Giáp Thìn  -   Mậu Thìn
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Nhâm Dần  -   Mậu Dần
Giờ hoàng đạo : Dần (03h-05h) - Thìn (07h-09h) - Tỵ (9h-11h) - Thân (15h-17h) - Dậu (17h-19h) - Hợi (21h-23h)

 

Theo "Nhị Thập Bát Tú" Sao Tâm
Việc nên làm Việc kiêng kị Ngoại lệ (các ngày)
Tạo tác việc gì cũng không hợp với Hung tú này. Khởi công tạo tác việc gì cũng không khỏi hại, thứ nhất là xây cất, cưới gả, chôn cất, đóng giường, lót giường, kiện tụng. Dần: Sao Tâm Đăng Viên có thể dùng các việc nhỏ.

 

Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Sao xấu
Thiên phú (trực mãn)   -  Thiên Quý   -  Thiên Quan trùng với Tư mệnh Hoàng Đạo   -  Lộc khố   -  Kính Tâm  -   Thổ ôn (thiên cẩu)   -  Thiên tặc   -  Trùng Tang   -  Quả tú   -  Tam tang   -  Ly sào   -  Quỷ khốc

 

Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Thoa nhật : Tiểu cát Cửu tinh ngày : Bát Bạch - Tốt

 

Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Tây Bắc  -   Tài Thần : Tây Nam  -   Hạc Thần : Đông Bắc
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Bảo Thương : Xuất hành thuận lợi. Gặp người lớn vừa lòng. Làm việc theo ý muốn, toàn phẩm vinh quy.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h-01h) Giờ Tuyết Lô Sửu (01-03h) Giờ Đại An
Dần (03h-05h) Giờ Tốc Hỷ Mão (05h-07h) Giờ Lưu Niên
Thìn (07h-09h) Giờ Xích Khẩu Tị (09h-11h) Giờ Tiểu Các
Ngọ (11h-13h) Giờ Tuyết Lô Mùi (13h-15h) Giờ Đại An
Thân (15h-17h) Giờ Tốc Hỷ Dậu (17h-19h) Giờ Lưu Niên
Tuất (19h-21h) Giờ Xích Khẩu Hợi (21h-23h) Giờ Tiểu Các