Trang chủ » Xem ngày giờ tốt xấu trong tháng 8 năm 2013 (14 - 8)

Xem ngày giờ tốt xấu trong tháng 8 năm 2013 (14 - 8)

(Ngày đăng: 07-08-2013 03:49:24)
icon facebook   icon google plus  
Xem ngày tốt xấu trong tháng 08 năm 2013(Quí Tỵ), để biết việc kiêng nên, hung cát cưới xin, xây nhà, chuyển nhà... trong ngày 14 tháng 8 năm 2013 (tức ngày 8 tháng 7 năm Quí Tỵ).
Dương Lịch
Thứ 4 - Ngày 14  - Tháng 08  - Năm 2013
Âm Lịch
Mồng 8 / 7 - Ngày : Nhâm Tí [ 壬子] - Hành : Mộc  - Tháng: Canh Thân [ 更申]  -  Năm: Quý Tỵ [ 癸巳]
Ngày : Hoàng đạo [Thanh Long]  -  Trực : Định  -  Lục Diệu : Xích Khấu  -  Giờ đầu : CTí
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Giáp Ngọ  -   Canh Ngọ
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Nhâm Dần  -   Mậu Dần
Giờ hoàng đạo : Tý (23h-01h) - Sửu (01h-03h) - Mão ( 5h-7h) - Ngọ (11h-13h) - Thân (15h-17h) - Dậu (17h-19h)

 

Theo "Nhị Thập Bát Tú" Sao Cơ
Việc nên làm Việc kiêng kị Ngoại lệ (các ngày)
Khởi tạo trăm việc đều tốt, tốt nhất là chôn cất, tu bổ mồ mả, trổ cửa, khai trương, xuất hành, các vụ thủy lợi ( như tháo nước, đào kênh mương, khai thông mương rãnh...) : Đóng giường, lót giường, đi thuyền Thân: Trăm việc kỵ 
Tí : Trăm việc kỵ (có thể tạm dùng) 
Thìn: Trăm việc kỵ 
Thìn: Sao Cơ Đăng Viên lẽ ra rất tốt nhưng lại phạm Phục Đoạn. Phạm Phục Đoạn thì kỵ chôn cất , xuất hành , thừa kế , chia tài sản, khởi công làm lò nhuộm lò gốm.  Nhưng có thể xây tường , lấp hang lỗ , làm xây dựng vặt.

 

Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Sao xấu
Nguyệt Đức   -  Nguyệt Ân   -  Phúc Sinh   -  Tam Hợp   -  Dân nhật, thời đức   -  Hoàng Ân   -  Thanh Long   -  Sát cống   -   Đại Hao (Tử khí, quan phú)   -  

 

Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Đồng khí : Hung Cửu tinh ngày : Lục Bạch - Tốt

 

Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Chính Nam  -   Tài Thần : Tây Bắc  -   Hạc Thần : Đông Bắc
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Kim Thổ : Ra đi nhỡ tàu, xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của. Bất lợi.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h-01h) Giờ Tốc Hỷ Sửu (01-03h) Giờ Lưu Niên
Dần (03h-05h) Giờ Xích Khẩu Mão (05h-07h) Giờ Tiểu Các
Thìn (07h-09h) Giờ Tuyết Lô Tị (09h-11h) Giờ Đại An
Ngọ (11h-13h) Giờ Tốc Hỷ Mùi (13h-15h) Giờ Lưu Niên
Thân (15h-17h) Giờ Xích Khẩu Dậu (17h-19h) Giờ Tiểu Các
Tuất (19h-21h) Giờ Tuyết Lô Hợi (21h-23h) Giờ Đại An