Trang chủ » Xem ngày giờ tốt xấu trong tháng 8 năm 2013 (15 - 8)

Xem ngày giờ tốt xấu trong tháng 8 năm 2013 (15 - 8)

(Ngày đăng: 07-08-2013 03:18:48)
icon facebook   icon google plus  
Xem ngày tốt xấu trong tháng 08 năm 2013(Quí Tỵ), để biết việc kiêng nên, hung cát cưới xin, xây nhà, chuyển nhà... trong ngày 15 tháng 8 năm 2013 (tức ngày 9 tháng 7 năm Quí Tỵ).
Dương Lịch
Thứ 5 - Ngày 15  - Tháng 08  - Năm 2013
Âm Lịch
Mồng 9 / 7 - Ngày : Quý Sửu [ 癸丑] - Hành : Mộc  - Tháng: Canh Thân [ 更申]  -  Năm: Quý Tỵ [ 癸巳]
Ngày : Hoàng đạo [Minh Đường]  -  Trực : Chấp  -  Lục Diệu : Tiểu Cát  -  Giờ đầu : NTí
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Ất Mùi  -   Tân Mùi
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Nhâm Dần  -   Mậu Dần
Giờ hoàng đạo : Dần (03h-05h) - Mão ( 5h-7h) - Tỵ (9h-11h) - Thân (15h-17h) - Tuất (19h-21h) - Hợi (21h-23h)

 

Theo "Nhị Thập Bát Tú" Sao Đẩu
Việc nên làm Việc kiêng kị Ngoại lệ (các ngày)
Khởi tạo trăm việc đều tốt, tốt nhất là xây đắp hay sửa chữa phần mộ, trổ cửa, tháo nước, các vụ thủy lợi, chặt cỏ phá đất, may cắt áo mão, kinh doanh, giao dịch, mưu cầu công danh Rất kỵ đi thuyền. Con mới sanh đặt tên nó là Đẩu, Giải, Trại hoặc lấy tên Sao của năm hay tháng hiện tại mà đặt tên cho nó dễ nuôi. Tỵ: Mất sức 
Dậu: Tốt 
Sửu: Sao Cơ Đăng Viên lẽ ra rất tốt nhưng lại phạm Phục Đoạn. Phạm Phục Đoạn thì kỵ chôn cất , xuất hành , thừa kế , chia tài sản, khởi công làm lò nhuộm lò gốm.  Nhưng có thể xây tường , lấp hang lỗ , làm xây dựng vặt.

 

Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Sao xấu
Thiên đức   -  Mẫu Thương   -  Minh đường   -  Trực tinh Thụ tử   -  Ngũ Quỹ   -  Sát chủ   -  

 

Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Phạt nhật : Đại hung Cửu tinh ngày : Ngũ Hoàng - Rất xấu

 

Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Đông Nam  -   Tài Thần : Chính Tây  -   Hạc Thần : Đông Bắc
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Kim Dương : Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ. Tài lộc thông suốt. Thưa kiện có nhiều lý phải.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h-01h) Giờ Lưu Niên Sửu (01-03h) Giờ Xích Khẩu
Dần (03h-05h) Giờ Tiểu Các Mão (05h-07h) Giờ Tuyết Lô
Thìn (07h-09h) Giờ Đại An Tị (09h-11h) Giờ Tốc Hỷ
Ngọ (11h-13h) Giờ Lưu Niên Mùi (13h-15h) Giờ Xích Khẩu
Thân (15h-17h) Giờ Tiểu Các Dậu (17h-19h) Giờ Tuyết Lô
Tuất (19h-21h) Giờ Đại An Hợi (21h-23h) Giờ Tốc Hỷ