Xem ngày giờ tốt xấu trong tháng 8 năm 2013 (16 - 8)
Trang chủ » Xem ngày giờ tốt xấu trong tháng 8 năm 2013 (16 - 8)

Xem ngày giờ tốt xấu trong tháng 8 năm 2013 (16 - 8)

(Ngày đăng: 07-08-2013 03:20:00)
icon facebook   icon google plus  
Xem ngày tốt xấu trong tháng 08 năm 2013(Quí Tỵ), để biết việc kiêng nên, hung cát cưới xin, xây nhà, chuyển nhà... trong ngày 16 tháng 8 năm 2013 (tức ngày 10 tháng 7 năm Quí Tỵ).
Dương Lịch
Thứ 6 - Ngày 16  - Tháng 08  - Năm 2013
Âm Lịch
Mồng 10 / 7 - Ngày : Giáp Dần [ 甲寅] - Hành : Thủy  - Tháng: Canh Thân [ 更申]  -  Năm: Quý Tỵ [ 癸巳]
Ngày : Hắc đạo [Thiên Hình]  -  Trực : Phá  -  Lục Diệu : Không Vong  -  Giờ đầu : GTí
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Mậu Thân  -   Bính Thân
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Nhâm Dần  -   Mậu Dần
Giờ hoàng đạo : Tý (23h-01h) - Sửu (01h-03h) - Thìn (07h-09h) - Tỵ (9h-11h) - Mùi (13h-15h) - Tuất (19h-21h)

 

Theo "Nhị Thập Bát Tú" Sao Ngưu
Việc nên làm Việc kiêng kị Ngoại lệ (các ngày)
Đi thuyền, cắt may áo mão Khởi công tạo tác việc chi cũng hung hại. Nhất là xây cất nhà, dựng trại, cưới gả, trổ cửa, làm thủy lợi, nuôi tằm, gieo cấy, khai khẩn, khai trương, xuất hành đường bộ. Sao Ngưu là một trong Thất sát Tinh , sinh con khó nuôi, nên lấy tên Sao của năm, tháng hay ngày mà đặt tên cho trẻ và làm việc Âm Đức ngay trong tháng sinh nó mới mong nuôi khôn lớn được Ngọ: Đăng Viên rất tốt 
Tuất: Yên lành 
Dần: Là Tuyệt Nhật, chớ động tác việc chi, riêng ngày Nhâm Dần dùng được
14: Là Diệt Một Sát, kiêng làm rượu, lập lò nhuộm lò gốm, vào làm hành chính, thừa kế sự nghiệp, kỵ nhất là đi thuyền chẳng khỏi rủi ro

 

Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Sao xấu
Thánh tâm   -  Giải thần   -  Dịch Mã   -   Nguyệt phá   -  Nguyệt phá   -  Trùng phục   -  Nguyệt Hình   -  Không phòng   -  

 

Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Đồng khí : Hung Cửu tinh ngày : Tứ Lục - Xấu

 

Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Đông Bắc  -   Tài Thần : Đông Nam  -   Hạc Thần : Đông Bắc
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Thuận Dương : Xuất hành tốt, đi về cũng tốt, nhiều thuận lợi. Được người tốt giúp đỡ. Cầu tài như ý muốn.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h-01h) Giờ Xích Khẩu Sửu (01-03h) Giờ Tiểu Các
Dần (03h-05h) Giờ Tuyết Lô Mão (05h-07h) Giờ Đại An
Thìn (07h-09h) Giờ Tốc Hỷ Tị (09h-11h) Giờ Lưu Niên
Ngọ (11h-13h) Giờ Xích Khẩu Mùi (13h-15h) Giờ Tiểu Các
Thân (15h-17h) Giờ Tuyết Lô Dậu (17h-19h) Giờ Đại An
Tuất (19h-21h) Giờ Tốc Hỷ Hợi (21h-23h) Giờ Lưu Niên