Trang chủ » Xem ngày giờ tốt xấu trong tháng 8 năm 2013 (18 - 8)

Xem ngày giờ tốt xấu trong tháng 8 năm 2013 (18 - 8)

(Ngày đăng: 07-08-2013 03:24:59)
icon facebook   icon google plus  
Xem ngày tốt xấu trong tháng 08 năm 2013(Quí Tỵ), để biết việc kiêng nên, hung cát cưới xin, xây nhà, chuyển nhà... trong ngày 18 tháng 8 năm 2013 (tức ngày 12 tháng 7 năm Quí Tỵ).
Dương Lịch
Chủ nhật - Ngày 18  - Tháng 08  - Năm 2013
Âm Lịch
Mồng 12 / 7 - Ngày : Bính Thìn [ 丙辰] - Hành : Thổ  - Tháng: Canh Thân [ 更申]  -  Năm: Quý Tỵ [ 癸巳]
Ngày : Hoàng đạo [Kim Quỹ]  -  Trực : Thành  -  Lục Diệu : Lưu Liên  -  Giờ đầu : MTí
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Mậu Tuất  -   Nhâm Tuất
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Nhâm Dần  -   Mậu Dần
Giờ hoàng đạo : Dần (03h-05h) - Thìn (07h-09h) - Tỵ (9h-11h) - Thân (15h-17h) - Dậu (17h-19h) - Hợi (21h-23h)

 

Theo "Nhị Thập Bát Tú" Sao Hư
Việc nên làm Việc kiêng kị Ngoại lệ (các ngày)
Hư có nghĩa là hư hoại, không có việc chi hợp với Sao Hư Khởi công tạo tác trăm việc đều không may, thứ nhất là xây cất nhà cửa, cưới gả, khai trương, trổ cửa, tháo nước, đào kênh mương Thân: Đều tốt 
Tí: Đều tốt (tuy nhiên Sao Hư Đăng Viên rất tốt , nhưng lại phạm Phục Đoạn Sát kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia tài sản sự nghiệp, khởi công làm lò nhuộm lò gốm. )
Thìn: Đều tốt (Đắc Địa rất tốt). Giáp Tí: Có thể động sự (kỵ chôn cất) 
Canh Tí: Có thể động sự (kỵ chôn cất) 
Mậu Thân: Có thể động sự (kỵ chôn cất) 
Canh Thân: Có thể động sự (kỵ chôn cất) 
Bính Thìn: Có thể động sự (kỵ chôn cất) 
Mậu Thìn: có thể động sự.

 

Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Sao xấu
Thiên hỷ (trực thành)   -  Thiên tài trùng ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo   -  Nguyệt Không   -  Tục Thế   -  Tam Hợp   -  Mẫu Thương   -  Nhân chuyên   -   Hoả tai   -  Nguyệt Yếm đại hoạ   -  Cô thần   -  

 

Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Bảo nhật : Đại cát Cửu tinh ngày : Nhị Hắc - Rất xấu

 

Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Tây Nam  -   Tài Thần : Chính Đông  -   Hạc Thần : Chính Đông
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Bảo Thương : Xuất hành thuận lợi. Gặp người lớn vừa lòng. Làm việc theo ý muốn, toàn phẩm vinh quy.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h-01h) Giờ Tuyết Lô Sửu (01-03h) Giờ Đại An
Dần (03h-05h) Giờ Tốc Hỷ Mão (05h-07h) Giờ Lưu Niên
Thìn (07h-09h) Giờ Xích Khẩu Tị (09h-11h) Giờ Tiểu Các
Ngọ (11h-13h) Giờ Tuyết Lô Mùi (13h-15h) Giờ Đại An
Thân (15h-17h) Giờ Tốc Hỷ Dậu (17h-19h) Giờ Lưu Niên
Tuất (19h-21h) Giờ Xích Khẩu Hợi (21h-23h) Giờ Tiểu Các