Trang chủ » Xem ngày giờ tốt xấu trong tháng 8 năm 2013 (20 - 8)

Xem ngày giờ tốt xấu trong tháng 8 năm 2013 (20 - 8)

(Ngày đăng: 09-08-2013 13:20:12)
icon facebook   icon google plus  
Xem ngày tốt xấu trong tháng 08 năm 2013(Quí Tỵ), để biết việc kiêng nên, hung cát cưới xin, xây nhà, chuyển nhà... trong ngày 20 tháng 8 năm 2013 (tức ngày 14 tháng 7 năm Quí Tỵ).
Dương Lịch
Thứ 3 - Ngày 20  - Tháng 08  - Năm 2013
Âm Lịch
Mồng 14 / 7 - Ngày : Mậu Ngọ [ 戊午] - Hành : Hỏa  - Tháng: Canh Thân [ 更申]  -  Năm: Quý Tỵ [ 癸巳]
Ngày : Hắc đạo [Bạch Hổ]  -  Trực : Khai  -  Lục Diệu : Xích Khấu  -  Giờ đầu : NTí
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Bính Tí  -   Giáp Tí
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Nhâm Dần  -   Mậu Dần
Giờ hoàng đạo : Tý (23h-01h) - Sửu (01h-03h) - Mão ( 5h-7h) - Ngọ (11h-13h) - Thân (15h-17h) - Dậu (17h-19h)

 

Theo "Nhị Thập Bát Tú" Sao Thất
Việc nên làm Việc kiêng kị Ngoại lệ (các ngày)
Khởi công trăm việc đều tốt, tốt nhất là xây cất nhà cửa, cưới gả, chôn cất, trổ cửa, tháo nước, các việc thủy lợi, đi thuyền, chặt cỏ phá đất Sao thất Đại Kiết không có việc chi phải kiêng Dần: Đều tốt 
Ngọ: Đều tốt (Đăng viên rất hiển đạt) 
Tuất: Đều tốt 
Bính Dần: Rất nên xây dựng và chôn cất 
Nhâm Dần: Rất nên xây dựng và chôn cất 
Giáp Ngọ: Rất nên xây dựng và chôn cất

 

Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Sao xấu
Thiên đức hợp   -  Thiên Xá   -  Sinh khí (trực khai)   -  Thiên Mã (Lộc mã) trùng với Bạch hổ: xấu   -  Nguyệt Tài   -  Đại Hồng Sa   -  Bất tương   -   Thiên Ngục   -  Thiên Hoả   -  Hoàng Sa   -  Phi Ma sát (Tai sát)   -  Bạch hổ (trùng ngày với Thiên giải -> sao tốt)   -  Lỗ ban sát   -  

 

Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Thoa nhật : Tiểu cát Cửu tinh ngày : Cửu Tử - Rất tốt

 

Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Đông Nam  -   Tài Thần : Chính Bắc  -   Hạc Thần : Chính Đông
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Kim Thổ : Ra đi nhỡ tàu, xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của. Bất lợi.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h-01h) Giờ Tốc Hỷ Sửu (01-03h) Giờ Lưu Niên
Dần (03h-05h) Giờ Xích Khẩu Mão (05h-07h) Giờ Tiểu Các
Thìn (07h-09h) Giờ Tuyết Lô Tị (09h-11h) Giờ Đại An
Ngọ (11h-13h) Giờ Tốc Hỷ Mùi (13h-15h) Giờ Lưu Niên
Thân (15h-17h) Giờ Xích Khẩu Dậu (17h-19h) Giờ Tiểu Các
Tuất (19h-21h) Giờ Tuyết Lô Hợi (21h-23h) Giờ Đại An