Trang chủ » Xem ngày giờ tốt xấu trong tháng 8 năm 2013 (21 - 8)

Xem ngày giờ tốt xấu trong tháng 8 năm 2013 (21 - 8)

(Ngày đăng: 09-08-2013 13:21:16)
icon facebook   icon google plus  
Xem ngày tốt xấu trong tháng 08 năm 2013(Quí Tỵ), để biết việc kiêng nên, hung cát cưới xin, xây nhà, chuyển nhà... trong ngày 21 tháng 8 năm 2013 (tức ngày 15 tháng 7 năm Quí Tỵ).
Dương Lịch
Thứ 4 - Ngày 21  - Tháng 08  - Năm 2013
Âm Lịch
Mồng 15 / 7 - Ngày : Kỷ Mùi [ 己未] - Hành : Hỏa  - Tháng: Canh Thân [ 更申]  -  Năm: Quý Tỵ [ 癸巳]
Ngày : Hoàng đạo [Ngọc Đường]  -  Trực : Bế  -  Lục Diệu : Tiểu Cát  -  Giờ đầu : GTí
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Đinh Sửu  -   Ất Sửu
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Nhâm Dần  -   Mậu Dần
Giờ hoàng đạo : Dần (03h-05h) - Mão ( 5h-7h) - Tỵ (9h-11h) - Thân (15h-17h) - Tuất (19h-21h) - Hợi (21h-23h)

 

Theo "Nhị Thập Bát Tú" Sao Bích
Việc nên làm Việc kiêng kị Ngoại lệ (các ngày)
Khởi công tạo tác việc chi cũng tốt, tốt nhất là xây cất nhà, cưới gả, chôn cất, trổ cửa, dựng cửa, tháo nước, các vụ thuỷ lợi, chặt cỏ phá đất, cắt áo thêu áo, khai trương, xuất hành, làm việc thiện ắt Thiện quả tới mau hơn. Sao Bích toàn kiết, không có việc chi phải kiêng Hợi: Trăm việc kỵ (nhất trong Mùa Đông) 
Mão: Trăm việc kỵ (nhất trong Mùa Đông) 
Mùi: Trăm việc kỵ (nhất trong Mùa Đông)

 

Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Sao xấu
Thiên thành (Ngọc đường Hoàng Đạo)   -  Tuế hợp   -  Đại Hồng Sa   -  Ngọc đường   -  Bất tương   -   Hoang vu   -  Địa Tặc   -  Nguyệt Hư (Nguyệt Sát)   -  Tứ thời cô quả   -  

 

Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Đồng khí : Hung Cửu tinh ngày : Bát Bạch - Tốt

 

Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Đông Bắc  -   Tài Thần : Chính Nam  -   Hạc Thần : Chính Đông
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Kim Dương : Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ. Tài lộc thông suốt. Thưa kiện có nhiều lý phải.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h-01h) Giờ Lưu Niên Sửu (01-03h) Giờ Xích Khẩu
Dần (03h-05h) Giờ Tiểu Các Mão (05h-07h) Giờ Tuyết Lô
Thìn (07h-09h) Giờ Đại An Tị (09h-11h) Giờ Tốc Hỷ
Ngọ (11h-13h) Giờ Lưu Niên Mùi (13h-15h) Giờ Xích Khẩu
Thân (15h-17h) Giờ Tiểu Các Dậu (17h-19h) Giờ Tuyết Lô
Tuất (19h-21h) Giờ Đại An Hợi (21h-23h) Giờ Tốc Hỷ