Trang chủ » Xem ngày giờ tốt xấu trong tháng 8 năm 2013 (24 - 8)

Xem ngày giờ tốt xấu trong tháng 8 năm 2013 (24 - 8)

(Ngày đăng: 09-08-2013 13:23:51)
icon facebook   icon google plus  
Xem ngày tốt xấu trong tháng 08 năm 2013(Quí Tỵ), để biết việc kiêng nên, hung cát cưới xin, xây nhà, chuyển nhà... trong ngày 24 tháng 8 năm 2013 (tức ngày 18 tháng 7 năm Quí Tỵ).
Dương Lịch
Thứ 7 - Ngày 24  - Tháng 08  - Năm 2013
Âm Lịch
Mồng 18 / 7 - Ngày : Nhâm Tuất [ 壬戌] - Hành : Thủy  - Tháng: Canh Thân [ 更申]  -  Năm: Quý Tỵ [ 癸巳]
Ngày : Hoàng đạo [Tư Mệnh]  -  Trực : Mãn  -  Lục Diệu : Lưu Liên  -  Giờ đầu : CTí
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Bính Thìn  -   Giáp Thìn
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Nhâm Dần  -   Mậu Dần
Giờ hoàng đạo : Dần (03h-05h) - Thìn (07h-09h) - Tỵ (9h-11h) - Thân (15h-17h) - Dậu (17h-19h) - Hợi (21h-23h)

 

Theo "Nhị Thập Bát Tú" Sao Vị
Việc nên làm Việc kiêng kị Ngoại lệ (các ngày)
Khởi công tạo tác việc chi cũng lợi, tốt nhất là xây cất, cưới gả, chôn cất, chặt cỏ phá đất, gieo trồng, lấy giống Đi thuyền Tuất: Sao Vị Đăng Viên nên mưu cầu công danh (nhưng cũng phạm Phục Đoạn kiêng các việc như mục không nên) 
Dần: Sao Vị mất chí khí (nhất tại Mậu Dần rất là Hung, chẳng nên cưới gả, xây cất nhà cửa)

 

Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Sao xấu
Nguyệt Đức   -  Thiên phú (trực mãn)   -  Thiên Quan trùng với Tư mệnh Hoàng Đạo   -  Nguyệt Ân   -  Lộc khố   -  Kính Tâm   -  Trực tinh Thổ ôn (thiên cẩu)   -  Thiên tặc   -  Quả tú   -  Tam tang  -  Ly sào   -  Quỷ khốc

 

Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Phạt nhật : Đại hung Cửu tinh ngày : Bát Bạch - Tốt

 

Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Chính Nam  -   Tài Thần : Tây Bắc  -   Hạc Thần : Đông Nam
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Bảo Thương : Xuất hành thuận lợi. Gặp người lớn vừa lòng. Làm việc theo ý muốn, toàn phẩm vinh quy.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h-01h) Giờ Tuyết Lô Sửu (01-03h) Giờ Đại An
Dần (03h-05h) Giờ Tốc Hỷ Mão (05h-07h) Giờ Lưu Niên
Thìn (07h-09h) Giờ Xích Khẩu Tị (09h-11h) Giờ Tiểu Các
Ngọ (11h-13h) Giờ Tuyết Lô Mùi (13h-15h) Giờ Đại An
Thân (15h-17h) Giờ Tốc Hỷ Dậu (17h-19h) Giờ Lưu Niên
Tuất (19h-21h) Giờ Xích Khẩu Hợi (21h-23h) Giờ Tiểu Các