Trang chủ » Xem ngày giờ tốt xấu trong tháng 8 năm 2013 (25 - 8)

Xem ngày giờ tốt xấu trong tháng 8 năm 2013 (25 - 8)

(Ngày đăng: 09-08-2013 13:24:31)
icon facebook   icon google plus  
Xem ngày tốt xấu trong tháng 08 năm 2013(Quí Tỵ), để biết việc kiêng nên, hung cát cưới xin, xây nhà, chuyển nhà... trong ngày 25 tháng 8 năm 2013 (tức ngày 19 tháng 7 năm Quí Tỵ).
Dương Lịch
Chủ nhật - Ngày 25  - Tháng 08  - Năm 2013
Âm Lịch
Mồng 19 / 7 - Ngày : Quý Hợi [ 癸亥] - Hành : Thủy  - Tháng: Canh Thân [ 更申]  -  Năm: Quý Tỵ [ 癸巳]
Ngày : Hắc đạo [Câu Trần]  -  Trực : Bình  -  Lục Diệu : Tốc Hỉ  -  Giờ đầu : NTí
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Đinh Tỵ  -   Ất Tỵ
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Nhâm Dần  -   Mậu Dần
Giờ hoàng đạo : Sửu (01h-03h) - Thìn (07h-09h) - Ngọ (11h-13h) - Mùi (13h-15h) - Tuất (19h-21h) - Hợi (21h-23h)

 

Theo "Nhị Thập Bát Tú" Sao Mão
Việc nên làm Việc kiêng kị Ngoại lệ (các ngày)
Xây dựng, tạo tác Chôn Cất ( Đại kỵ ), cưới gả, trổ cửa dựng cửa, khai ngòi phóng thủy, khai trương, xuất hành, đóng giường lót giường. Các việc khác cũng không hay Mùi: mất chí khí 
Ất Mão: Tốt 
Mão: Tốt (Đăng Viên cưới gả tốt, nhưng ngày Quý Mão tạo tác mất tiền của)

 

Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Sao xấu
Thiên đức   -  Nguyệt giải   -  Quan nhật   -  Hoạt điệu   -  Phổ hộ (Hội hộ)   -   Thiên Cương (hay Diệt Môn)   -  Tiểu Hao   -  Hoang vu   -  Nguyệt Hoả   -  Độc Hoả   -  Băng tiêu ngoạ hãm   -  Câu Trận   -  Ngũ hư   -  

 

Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Đồng khí : Hung Cửu tinh ngày : Thất Xích - Xấu

 

Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Đông Nam  -   Tài Thần : Chính Tây  -   Hạc Thần : Đông Nam
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Đường Phong : Rất tốt, xuất hành thuận. Cầu tài được như ý muốn. Gặp quý nhân phù trợ.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h-01h) Giờ Đại An Sửu (01-03h) Giờ Tốc Hỷ
Dần (03h-05h) Giờ Lưu Niên Mão (05h-07h) Giờ Xích Khẩu
Thìn (07h-09h) Giờ Tiểu Các Tị (09h-11h) Giờ Tuyết Lô
Ngọ (11h-13h) Giờ Đại An Mùi (13h-15h) Giờ Tốc Hỷ
Thân (15h-17h) Giờ Lưu Niên Dậu (17h-19h) Giờ Xích Khẩu
Tuất (19h-21h) Giờ Tiểu Các Hợi (21h-23h) Giờ Tuyết Lô