Trang chủ » Xem ngày giờ tốt xấu trong tháng 8 năm 2013 (30 - 8)

Xem ngày giờ tốt xấu trong tháng 8 năm 2013 (30 - 8)

(Ngày đăng: 09-08-2013 13:28:36)
icon facebook   icon google plus  
Xem ngày tốt xấu trong tháng 08 năm 2013(Quí Tỵ), để biết việc kiêng nên, hung cát cưới xin, xây nhà, chuyển nhà... trong ngày 30 tháng 8 năm 2013 (tức ngày 24 tháng 7 năm Quí Tỵ).
Dương Lịch
Thứ 6 - Ngày 30  - Tháng 08  - Năm 2013
Âm Lịch
Mồng 24 / 7 - Ngày : Mậu Thìn [ 戊辰] - Hành : Mộc  - Tháng: Canh Thân [ 更申]  -  Năm: Quý Tỵ [ 癸巳]
Ngày : Hoàng đạo [Kim Quỹ]  -  Trực : Thành  -  Lục Diệu : Lưu Liên  -  Giờ đầu : NTí
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Canh Tuất  -   Bính Tuất
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Nhâm Dần  -   Mậu Dần
Giờ hoàng đạo : Dần (03h-05h) - Thìn (07h-09h) - Tỵ (9h-11h) - Thân (15h-17h) - Dậu (17h-19h) - Hợi (21h-23h)

 

Theo "Nhị Thập Bát Tú" Sao Quỷ
Việc nên làm Việc kiêng kị Ngoại lệ (các ngày)
Chôn cất, chặt cỏ phá đất, cắt áo Khởi tạo việc chi cũng hại, hại nhất là xây cất nhà, cưới gả, trổ cửa dựng cửa, tháo nước, đào ao giếng, động thổ, xây tường, dựng cột Tí: Đăng Viên thừa kế tước phong tốt, may mắn 
Thân: Là Phục Đoạn Sát kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia tài sản, khởi công lập lò gốm lò nhuộm

 

Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Sao xấu
Thiên đức hợp   -  Thiên hỷ (trực thành)   -  Thiên Xá   -  Thiên tài trùng ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo   -  Tục Thế   -  Tam Hợp   -  Mẫu Thương   -  Trực tinh Hoả tai   -  Nguyệt Yếm đại hoạ   -  Cô thần   -  

 

Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Đồng khí : Hung Cửu tinh ngày : Bát Bạch - Tốt

 

Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Đông Nam  -   Tài Thần : Chính Bắc  -   Hạc Thần : Chính Nam
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Bảo Thương : Xuất hành thuận lợi. Gặp người lớn vừa lòng. Làm việc theo ý muốn, toàn phẩm vinh quy.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h-01h) Giờ Tuyết Lô Sửu (01-03h) Giờ Đại An
Dần (03h-05h) Giờ Tốc Hỷ Mão (05h-07h) Giờ Lưu Niên
Thìn (07h-09h) Giờ Xích Khẩu Tị (09h-11h) Giờ Tiểu Các
Ngọ (11h-13h) Giờ Tuyết Lô Mùi (13h-15h) Giờ Đại An
Thân (15h-17h) Giờ Tốc Hỷ Dậu (17h-19h) Giờ Lưu Niên
Tuất (19h-21h) Giờ Xích Khẩu Hợi (21h-23h) Giờ Tiểu Các