Xem ngày giờ tốt xấu trong tháng 8 năm 2013 (5 - 8)
Trang chủ » Xem ngày giờ tốt xấu trong tháng 8 năm 2013 (5 - 8)

Xem ngày giờ tốt xấu trong tháng 8 năm 2013 (5 - 8)

(Ngày đăng: 06-08-2013 07:41:29)
icon facebook   icon google plus  
Xem ngày tốt xấu trong tháng 08 năm 2013(Quí Tỵ), để biết việc kiêng nên, hung cát cưới xin, xây nhà, chuyển nhà... trong ngày 5 tháng 8 năm 2013 (tức ngày 29 tháng 6 năm Quí Tỵ).
Dương Lịch
Thứ 2 - Ngày 05  - Tháng 08  - Năm 2013
Âm Lịch
Mồng 29 / 6 - Ngày : Quý Mão [ 癸卯] - Hành : Kim  - Tháng: Kỷ Mùi [ 己未]  -  Năm: Quý Tỵ [ 癸巳]
Ngày : Hoàng đạo [Kim Đường]  -  Trực : Thành  -  Lục Diệu : Lưu Liên  -  Giờ đầu : NTí
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Tân Dậu  -   Đinh Dậu
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Đinh Sửu  -   Ất Sửu
Giờ hoàng đạo : Tý (23h-01h) - Dần (03h-05h) - Mão ( 5h-7h) - Ngọ (11h-13h) - Mùi (13h-15h) - Dậu (17h-19h)

 

Theo "Nhị Thập Bát Tú" Sao Trương
Việc nên làm Việc kiêng kị Ngoại lệ (các ngày)
Khởi công tạo tác trăm việc tốt, tốt nhất là xây cất nhà, che mái dựng hiên, trổ cửa dựng cửa, cưới gả, chôn cất, làm ruộng, nuôi tằm, đặt táng kê gác, chặt cỏ phá đất, cắt áo, làm thuỷ lợi Sửa hoặc làm thuyền chèo, đẩy thuyền mới xuống nước Hợi: Đều tốt , Mẹo: Đều tốt 
Mùi: Đều tốt ( Đăng viên rất tốt nhưng phạm Phục Đoạn)

 

Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Sao xấu
Thiên hỷ (trực thành)   -  Địa tài trùng ngày Bảo quang Hoàng đạo   -  Kính Tâm   -  Tam Hợp   -  Mẫu Thương   -  Hoàng Ân   -  Kim đường   -   Thiên Ngục   -  Thiên Hoả   -  Cô thần   -  Lỗ ban sát   -  
Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Bảo nhật : Đại cát Cửu tinh ngày : Lục Bạch - Tốt

 

Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Đông Nam  -   Tài Thần : Chính Tây  -   Hạc Thần : Tại Thiên
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Huyền Vũ : Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu không nên đi.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h-01h) Giờ Xích Khẩu Sửu (01-03h) Giờ Tiểu Các
Dần (03h-05h) Giờ Tuyết Lô Mão (05h-07h) Giờ Đại An
Thìn (07h-09h) Giờ Tốc Hỷ Tị (09h-11h) Giờ Lưu Niên
Ngọ (11h-13h) Giờ Xích Khẩu Mùi (13h-15h) Giờ Tiểu Các
Thân (15h-17h) Giờ Tuyết Lô Dậu (17h-19h) Giờ Đại An
Tuất (19h-21h) Giờ Tốc Hỷ Hợi (21h-23h) Giờ Lưu Niên