Trang chủ » Xem ngày giờ tốt xấu trong tháng 8 năm 2013 (7 - 8)

Xem ngày giờ tốt xấu trong tháng 8 năm 2013 (7 - 8)

(Ngày đăng: 06-08-2013 07:41:42)
icon facebook   icon google plus  
Xem ngày tốt xấu trong tháng 08 năm 2013(Quí Tỵ), để biết việc kiêng nên, hung cát cưới xin, xây nhà, chuyển nhà... trong ngày 7 tháng 8 năm 2013 (tức ngày 1 tháng 7 năm Quí Tỵ).
Dương Lịch
Thứ 4 - Ngày 07  - Tháng 08  - Năm 2013
Âm Lịch
Mồng 1 / 7 - Ngày : Ất Tỵ [ 乙巳] - Hành : Hỏa  - Tháng: Canh Thân [ 更申]  -  Năm: Quý Tỵ [ 癸巳]
Ngày : Hoàng đạo [Kim Đường]  -  Trực : Thu  -  Lục Diệu : Tốc Hỉ  -  Giờ đầu : BTí
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Quý Hợi  -   Tân Hợi
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Nhâm Dần  -   Mậu Dần
Giờ hoàng đạo : Sửu (01h-03h) - Thìn (07h-09h) - Ngọ (11h-13h) - Mùi (13h-15h) - Tuất (19h-21h) - Hợi (21h-23h)

 

Theo "Nhị Thập Bát Tú" Sao Chẩn
Việc nên làm Việc kiêng kị Ngoại lệ (các ngày)
Khởi công tạo tác mọi việc tốt lành, tốt nhất là xây cất lầu gác, chôn cất, cưới gả. Các việc khác cũng tốt như dựng phòng, cất trại, xuất hành, chặt cỏ phá đất. Đi thuyền Tỵ: Đều tốt (Đăng Viên là ngôi tôn đại, mưu động ắt thành danh) 
Dậu: Đều tốt 
Sửu: Đều tốt (Vượng Địa, tạo tác thịnh vượng)

 

Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Sao xấu
Thiên Phúc   -  Thiên Phúc   -  Địa tài trùng ngày Bảo quang Hoàng đạo   -  Ngũ phú   -  U Vi tinh   -  Yếu yên (thiên quý)   -  Lục Hợp   -  Kim đường   -  Bất tương   -   Tiểu Hồng Sa   -  Kiếp sát   -  Địa phá   -  Thần cách   -  Hà khôi   -  Cẩu Giảo   -  Lôi công   -  Thổ cẩm   -  

 

Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Bảo nhật : Đại cát Cửu tinh ngày : Tứ Lục - Xấu

 

Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Tây Bắc  -   Tài Thần : Đông Nam  -   Hạc Thần : Tại Thiên
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Đường Phong : Rất tốt, xuất hành thuận. Cầu tài được như ý muốn. Gặp quý nhân phù trợ.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h-01h) Giờ Đại An Sửu (01-03h) Giờ Tốc Hỷ
Dần (03h-05h) Giờ Lưu Niên Mão (05h-07h) Giờ Xích Khẩu
Thìn (07h-09h) Giờ Tiểu Các Tị (09h-11h) Giờ Tuyết Lô
Ngọ (11h-13h) Giờ Đại An Mùi (13h-15h) Giờ Tốc Hỷ
Thân (15h-17h) Giờ Lưu Niên Dậu (17h-19h) Giờ Xích Khẩu
Tuất (19h-21h) Giờ Tiểu Các Hợi (21h-23h) Giờ Tuyết Lô