Trang chủ » Xem ngày giờ tốt xấu trong tháng 8 năm 2013 (8 - 8)

Xem ngày giờ tốt xấu trong tháng 8 năm 2013 (8 - 8)

(Ngày đăng: 06-08-2013 07:42:01)
icon facebook   icon google plus  
Xem ngày tốt xấu trong tháng 08 năm 2013(Quí Tỵ), để biết việc kiêng nên, hung cát cưới xin, xây nhà, chuyển nhà... trong ngày 8 tháng 8 năm 2013 (tức ngày 2 tháng 7 năm Quí Tỵ).
Dương Lịch
Thứ 5 - Ngày 08  - Tháng 08  - Năm 2013
Âm Lịch
Mồng 2 / 7 - Ngày : Bính Ngọ [ 丙午] - Hành : Thủy  - Tháng: Canh Thân [ 更申]  -  Năm: Quý Tỵ [ 癸巳]
Ngày : Hắc đạo [Bạch Hổ]  -  Trực : Khai  -  Lục Diệu : Xích Khấu  -  Giờ đầu : MTí
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Mậu Tí  -   Canh Tí
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Nhâm Dần  -   Mậu Dần
Giờ hoàng đạo : Tý (23h-01h) - Sửu (01h-03h) - Mão ( 5h-7h) - Ngọ (11h-13h) - Thân (15h-17h) - Dậu (17h-19h)

 

Theo "Nhị Thập Bát Tú" Sao Giác
Việc nên làm Việc kiêng kị Ngoại lệ (các ngày)
Tạo tác mọi việc đều đặng vinh xương, tấn lợi. Hôn nhân cưới gả sanh con quý. Công danh khoa cử cao thăng, đỗ đạt. Chôn cất hoạn nạn 3 năm. Sửa chữa hay xây đắp mộ phần ắt có người chết. Sinh con nhằm ngày có Sao Giác khó nuôi, nên lấy tên Sao mà đặt tên cho nó mới an toàn [Dùng tên sao của năm hay của tháng cũng được]. Dần: Là Đăng Viên được ngôi cao cả, mọi sự tốt đẹp 
Ngọ: là Phục Đoạn Sát rất Kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia tài sản, khởi công lò nhuộm lò gốm. Nhưng nên cai sữa, xây tường, lấp hang lỗ, xây dựng vặt.

 

Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Sao xấu
Sinh khí (trực khai)   -  Thiên Mã (Lộc mã) trùng với Bạch hổ: xấu   -  Nguyệt Tài   -  Nguyệt Không   -  Đại Hồng Sa   -   Thiên Ngục   -  Thiên Hoả   -  Hoàng Sa   -  Phi Ma sát (Tai sát)   -  Bạch hổ (trùng ngày với Thiên giải -> sao tốt)   -  Lỗ ban sát   -  

 

Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Đồng khí : Hung Cửu tinh ngày : Tam Bích - Xấu vừa

 

Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Tây Nam  -   Tài Thần : Chính Đông  -   Hạc Thần : Tại Thiên
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Kim Thổ : Ra đi nhỡ tàu, xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của. Bất lợi.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h-01h) Giờ Tốc Hỷ Sửu (01-03h) Giờ Lưu Niên
Dần (03h-05h) Giờ Xích Khẩu Mão (05h-07h) Giờ Tiểu Các
Thìn (07h-09h) Giờ Tuyết Lô Tị (09h-11h) Giờ Đại An
Ngọ (11h-13h) Giờ Tốc Hỷ Mùi (13h-15h) Giờ Lưu Niên
Thân (15h-17h) Giờ Xích Khẩu Dậu (17h-19h) Giờ Tiểu Các
Tuất (19h-21h) Giờ Tuyết Lô Hợi (21h-23h) Giờ Đại An