Trang chủ »

Xem ngày, giờ tốt xấu trong tháng 6 năm 2013 (30 - 6)

Xem ngày, giờ tốt xấu trong tháng 6 năm 2013 (30 - 6)
(Ngày đăng: 10-02-2019 16:21:29)
Xem ngày, giờ tốt xấu trong tháng 06 năm 2013 (Quí Tỵ), để biết việc kiêng nên, hung cát hoặc giờ tốt xấu trong ngày 30 tháng 6 năm 2013 (tức ngày 23 tháng 5 năm Quí Tỵ).
Dương Lịch
Chủ nhật - Ngày 30  - Tháng 06  - Năm 2013
Âm Lịch
Mồng 23 / 5 - Ngày : Đinh Mão [ 丁卯] - Hành : Hỏa  - Tháng: Mậu Ngọ [ 戊午]  -  Năm: Quý Tỵ [ 癸巳]
Ngày : Hoàng đạo [Ngọc Đường]  -  Trực : Thu  -  Lục Diệu : Tiểu Cát  -  Giờ đầu : CTí
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Ất Dậu  -   Quý Dậu
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Bính Tí  -   Giáp Tí
Giờ hoàng đạo : Tý (23h-01h) - Dần (03h-05h) - Mão ( 5h-7h) - Ngọ (11h-13h) - Mùi (13h-15h) - Dậu (17h-19h)

 

Theo "Nhị Thập Bát Tú" Sao Mão
Việc nên làm Việc kiêng kị Ngoại lệ (các ngày)
Xây dựng, tạo tác Chôn Cất ( Đại kỵ ), cưới gả, trổ cửa dựng cửa, khai ngòi phóng thủy, khai trương, xuất hành, đóng giường lót giường. Các việc khác cũng không hay Mùi: mất chí khí 
Ất Mão: Tốt 
Mão: Tốt (Đăng Viên cưới gả tốt, nhưng ngày Quý Mão tạo tác mất tiền của)

 

Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Sao xấu
Thiên Quý   -  Thiên Xá   -  Thiên Xá   -  Thiên thành (Ngọc đường Hoàng Đạo)   -  U Vi tinh   -  Tục Thế   -  Mẫu Thương   -  Ngọc đường   -  Trực tinh Địa phá   -  Hoả tai   -  Ngũ Quỹ   -  Băng tiêu ngoạ hãm  -  Hà khôi   -  Cẩu Giảo   -  Vãng vong (Thổ kỵ)   -  Cửu không   -  Trùng Tang   -  Lỗ ban sát   -  

 

Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Thoa nhật : Tiểu cát Cửu tinh ngày : Lục Bạch - Tốt

 

Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Chính Nam  -   Tài Thần : Chính Đông  -   Hạc Thần : Chính Nam
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Thiên Hầu : Xuất hành dù ít dù nhiều cũng có cãi cọ. Phải xảy ra tai nạn chảy máu.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h-01h) Giờ Lưu Niên Sửu (01-03h) Giờ Xích Khẩu
Dần (03h-05h) Giờ Tiểu Các Mão (05h-07h) Giờ Tuyết Lô
Thìn (07h-09h) Giờ Đại An Tị (09h-11h) Giờ Tốc Hỷ
Ngọ (11h-13h) Giờ Lưu Niên Mùi (13h-15h) Giờ Xích Khẩu
Thân (15h-17h) Giờ Tiểu Các Dậu (17h-19h) Giờ Tuyết Lô
Tuất (19h-21h) Giờ Đại An Hợi (21h-23h) Giờ Tốc Hỷ