Trang chủ »

Xem ngày giờ tốt xấu trong tháng 8 năm 2013 (13 - 8)

Xem ngày giờ tốt xấu trong tháng 8 năm 2013 (13 - 8)
(Ngày đăng: 08-02-2019 11:08:27)
Xem ngày tốt xấu trong tháng 08 năm 2013(Quí Tỵ), để biết việc kiêng nên, hung cát cưới xin, xây nhà, chuyển nhà... trong ngày 13 tháng 8 năm 2013 (tức ngày 7 tháng 7 năm Quí Tỵ).
Dương Lịch
Thứ 3 - Ngày 13  - Tháng 08  - Năm 2013
Âm Lịch
Mồng 7 / 7 - Ngày : Tân Hợi [ 辛亥] - Hành : Kim  - Tháng: Canh Thân [ 更申]  -  Năm: Quý Tỵ [ 癸巳]
Ngày : Hắc đạo [Câu Trần]  -  Trực : Bình  -  Lục Diệu : Tốc Hỉ  -  Giờ đầu : MTí
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Ất Tỵ  -   Kỷ Tỵ
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Nhâm Dần  -   Mậu Dần
Giờ hoàng đạo : Sửu (01h-03h) - Thìn (07h-09h) - Ngọ (11h-13h) - Mùi (13h-15h) - Tuất (19h-21h) - Hợi (21h-23h)

 

Theo "Nhị Thập Bát Tú" Sao Vĩ
Việc nên làm Việc kiêng kị Ngoại lệ (các ngày)
Mọi việc đều tốt, tốt nhất là các vụ khởi tạo, chôn cất, cưới gả, xây cất, trổ cửa, đào ao giếng, khai mương rạch, các vụ thủy lợi, khai trương, chặt cỏ phá đất. Đóng giường, lót giường, đi thuyền. Hợi: Kỵ chôn cất 
Mẹo: Kỵ chôn cất 
Mùi: Kỵ chôn cất (Là vị trí Hãm Địa của Sao Vỹ) 
Kỷ Mão: rất Hung.

 

Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Sao xấu
Thiên Quý   -  Nguyệt giải   -  Quan nhật   -  Hoạt điệu   -  Phổ hộ (Hội hộ)   -   Thiên Cương (hay Diệt Môn)   -  Tiểu Hao   -  Hoang vu   -  Nguyệt Hoả   -  Độc Hoả   -  Băng tiêu ngoạ hãm   -  Câu Trận   -  Ngũ hư   -  

 

Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Bảo nhật : Đại cát Cửu tinh ngày : Thất Xích - Xấu

 

Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Tây Nam  -   Tài Thần : Tây Nam  -   Hạc Thần : Đông Bắc
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Đường Phong : Rất tốt, xuất hành thuận. Cầu tài được như ý muốn. Gặp quý nhân phù trợ.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h-01h) Giờ Đại An Sửu (01-03h) Giờ Tốc Hỷ
Dần (03h-05h) Giờ Lưu Niên Mão (05h-07h) Giờ Xích Khẩu
Thìn (07h-09h) Giờ Tiểu Các Tị (09h-11h) Giờ Tuyết Lô
Ngọ (11h-13h) Giờ Đại An Mùi (13h-15h) Giờ Tốc Hỷ
Thân (15h-17h) Giờ Lưu Niên Dậu (17h-19h) Giờ Xích Khẩu
Tuất (19h-21h) Giờ Tiểu Các Hợi (21h-23h) Giờ Tuyết Lô