Trang chủ »

Xem ngày giờ tốt xấu trong tháng 8 năm 2013 (22 - 8)

Xem ngày giờ tốt xấu trong tháng 8 năm 2013 (22 - 8)
(Ngày đăng: 08-02-2019 11:08:25)
Xem ngày tốt xấu trong tháng 08 năm 2013(Quí Tỵ), để biết việc kiêng nên, hung cát cưới xin, xây nhà, chuyển nhà... trong ngày 22 tháng 8 năm 2013 (tức ngày 16 tháng 7 năm Quí Tỵ).
Dương Lịch
Thứ 5 - Ngày 22  - Tháng 08  - Năm 2013
Âm Lịch
Mồng 16 / 7 - Ngày : Canh Thân [ 更申] - Hành : Mộc  - Tháng: Canh Thân [ 更申]  -  Năm: Quý Tỵ [ 癸巳]
Ngày : Hắc đạo [Thiên Lao]  -  Trực : Kiến  -  Lục Diệu : Không Vong  -  Giờ đầu : BTí
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Nhâm Dần  -   Mậu Dần
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Nhâm Dần  -   Mậu Dần
Giờ hoàng đạo : Tý (23h-01h) - Sửu (01h-03h) - Thìn (07h-09h) - Tỵ (9h-11h) - Mùi (13h-15h) - Tuất (19h-21h)

 

Theo "Nhị Thập Bát Tú" Sao Khuê
Việc nên làm Việc kiêng kị Ngoại lệ (các ngày)
Tạo dựng nhà phòng, nhập học, ra đi cầu công danh, cắt áo Chôn cất, khai trương, trổ cửa dựng cửa, khai thông đường nước, đào ao móc giếng, thưa kiện, đóng giường lót giường. Sao Khuê là 1 trong Thất Sát Tinh, nếu đẻ con nhằm ngày này thì nên lấy tên Sao Khuê hay lấy tên Sao của năm tháng mà đặt cho trẻ dễ nuôi Thân: Sao Khuê Đăng Viên tiến thân danh 
Ngọ: Là chỗ Tuyệt gặp Sinh, mưu sự đắc lợi 
Thìn: Tốt vừa vừa

 

Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Sao xấu
Thiên Quý   -  Thiên Xá   -  Minh tinh (trùng với Thiên lao Hắc Đạo- xấu)   -  Mãn đức tinh   -  Phúc hậu   -   Thổ phủ   -  Lục Bất thành   -  Trùng Tang   -  Dương thác   -  

 

Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Đồng khí : Hung Cửu tinh ngày : Thất Xích - Xấu

 

Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Tây Bắc  -   Tài Thần : Tây Nam  -   Hạc Thần : Đông Nam
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Đường Phong : Rất tốt, xuất hành thuận. Cầu tài được như ý muốn. Gặp quý nhân phù trợ.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h-01h) Giờ Xích Khẩu Sửu (01-03h) Giờ Tiểu Các
Dần (03h-05h) Giờ Tuyết Lô Mão (05h-07h) Giờ Đại An
Thìn (07h-09h) Giờ Tốc Hỷ Tị (09h-11h) Giờ Lưu Niên
Ngọ (11h-13h) Giờ Xích Khẩu Mùi (13h-15h) Giờ Tiểu Các
Thân (15h-17h) Giờ Tuyết Lô Dậu (17h-19h) Giờ Đại An
Tuất (19h-21h) Giờ Tốc Hỷ Hợi (21h-23h) Giờ Lưu Niên