Trang chủ »

Xem ngày giờ tốt xấu trong tháng 8 năm 2013 (31 - 8)

Xem ngày giờ tốt xấu trong tháng 8 năm 2013 (31 - 8)
(Ngày đăng: 08-02-2019 11:08:22)
Xem ngày tốt xấu trong tháng 08 năm 2013(Quí Tỵ), để biết việc kiêng nên, hung cát cưới xin, xây nhà, chuyển nhà... trong ngày 31 tháng 8 năm 2013 (tức ngày 25 tháng 7 năm Quí Tỵ).
Dương Lịch
Thứ 7 - Ngày 31  - Tháng 08  - Năm 2013
Âm Lịch
Mồng 25 / 7 - Ngày : Kỷ Tỵ [ 己巳] - Hành : Mộc  - Tháng: Canh Thân [ 更申]  -  Năm: Quý Tỵ [ 癸巳]
Ngày : Hoàng đạo [Kim Đường]  -  Trực : Thu  -  Lục Diệu : Tốc Hỉ  -  Giờ đầu : GTí
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Tân Hợi  -   Đinh Hợi
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Nhâm Dần  -   Mậu Dần
Giờ hoàng đạo : Sửu (01h-03h) - Thìn (07h-09h) - Ngọ (11h-13h) - Mùi (13h-15h) - Tuất (19h-21h) - Hợi (21h-23h)

 

Theo "Nhị Thập Bát Tú" Sao Liễu
Việc nên làm Việc kiêng kị Ngoại lệ (các ngày)
Không có mấy việc chi hợp với Sao Liễu Khởi công tạo tác việc chi cũng hung hại, hung hại nhất là chôn cất, xây đắp, trổ cửa dựng cửa, tháo nước, đào ao lũy, làm thủy lợi.. Ngọ: Trăm việc tốt 
Tỵ: Đăng Viên thừa kế và lên quan lãnh chức là 2 điều tốt nhất 
Dần: Rất kỵ xây cất và chôn cất 
Tuất: Rất kỵ xây cất và chôn cất

 

Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Sao xấu
Địa tài trùng ngày Bảo quang Hoàng đạo   -  Ngũ phú   -  U Vi tinh   -  Yếu yên (thiên quý)   -  Lục Hợp   -  Kim đường   -  Bất tương   -   Tiểu Hồng Sa   -  Kiếp sát   -  Địa phá   -  Thần cách   -  Hà khôi   -  Cẩu Giảo   -  Lôi công   -  Thổ cẩm   -  

 

Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Thoa nhật : Tiểu cát Cửu tinh ngày : Thất Xích - Xấu

 

Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Đông Bắc  -   Tài Thần : Chính Nam  -   Hạc Thần : Chính Nam
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Đường Phong : Rất tốt, xuất hành thuận. Cầu tài được như ý muốn. Gặp quý nhân phù trợ.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h-01h) Giờ Đại An Sửu (01-03h) Giờ Tốc Hỷ
Dần (03h-05h) Giờ Lưu Niên Mão (05h-07h) Giờ Xích Khẩu
Thìn (07h-09h) Giờ Tiểu Các Tị (09h-11h) Giờ Tuyết Lô
Ngọ (11h-13h) Giờ Đại An Mùi (13h-15h) Giờ Tốc Hỷ
Thân (15h-17h) Giờ Lưu Niên Dậu (17h-19h) Giờ Xích Khẩu
Tuất (19h-21h) Giờ Tiểu Các Hợi (21h-23h) Giờ Tuyết Lô