Trang chủ »

Xem ngày giờ tốt xấu trong tháng 8 năm 2013 (6 - 8)

Xem ngày giờ tốt xấu trong tháng 8 năm 2013 (6 - 8)
(Ngày đăng: 08-02-2019 11:08:30)
Xem ngày tốt xấu trong tháng 08 năm 2013(Quí Tỵ), để biết việc kiêng nên, hung cát cưới xin, xây nhà, chuyển nhà... trong ngày 6 tháng 8 năm 2013 (tức ngày 30 tháng 6 năm Quí Tỵ).
Dương Lịch
Thứ 3 - Ngày 06  - Tháng 08  - Năm 2013
Âm Lịch
Mồng 30 / 6 - Ngày : Giáp Thìn [ 甲辰] - Hành : Hỏa  - Tháng: Kỷ Mùi [ 己未]  -  Năm: Quý Tỵ [ 癸巳]
Ngày : Hắc đạo [Bạch Hổ]  -  Trực : Thu  -  Lục Diệu : Tốc Hỉ  -  Giờ đầu : GTí
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Nhâm Tuất  -   Canh Tuất
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Đinh Sửu  -   Ất Sửu
Giờ hoàng đạo : Dần (03h-05h) - Thìn (07h-09h) - Tỵ (9h-11h) - Thân (15h-17h) - Dậu (17h-19h) - Hợi (21h-23h)

 

Theo "Nhị Thập Bát Tú" Sao Dực
Việc nên làm Việc kiêng kị Ngoại lệ (các ngày)
Cắt áo sẽ được tiền tài Chôn cất, cưới gả, xây cất nhà, đặt táng kê gác, gác đòn đông, trổ cửa gắn cửa, các vụ thủy lợi Thân: Mọi việc tốt 
Tí: Mọi việc tốt (Đăng Viên nên thừa kế sự nghiệp, lên quan lĩnh chức) 
Thìn: Mọi việc tốt (Vượng Địa rất tốt)

 

Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Sao xấu
Thiên đức   -  Nguyệt Đức   -  Thiên Xá   -  Thiên Mã (Lộc mã) trùng với Bạch hổ: xấu   -  Phổ hộ (Hội hộ)   -  Đại Hồng Sa   -   Thiên Cương (hay Diệt Môn)   -  Địa phá   -  Hoang vu   -  Bạch hổ (trùng ngày với Thiên giải -> sao tốt)   -  Ngũ hư   -  Tứ thời cô quả   -  

 

Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Chế nhật : Tiểu hung Cửu tinh ngày : Ngũ Hoàng - Rất xấu

 

Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Đông Bắc  -   Tài Thần : Đông Nam  -   Hạc Thần : Tại Thiên
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Thanh Long Đẩu : Xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi, việc được như ý.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h-01h) Giờ Tiểu Các Sửu (01-03h) Giờ Tuyết Lô
Dần (03h-05h) Giờ Đại An Mão (05h-07h) Giờ Tốc Hỷ
Thìn (07h-09h) Giờ Lưu Niên Tị (09h-11h) Giờ Xích Khẩu
Ngọ (11h-13h) Giờ Tiểu Các Mùi (13h-15h) Giờ Tuyết Lô
Thân (15h-17h) Giờ Đại An Dậu (17h-19h) Giờ Tốc Hỷ
Tuất (19h-21h) Giờ Lưu Niên Hợi (21h-23h) Giờ Xích Khẩu