Trang chủ »

Xem ngày giờ tốt xấu trong tháng 8 năm 2013 (9 - 8)

Xem ngày giờ tốt xấu trong tháng 8 năm 2013 (9 - 8)
(Ngày đăng: 08-02-2019 11:08:28)
Xem ngày tốt xấu trong tháng 08 năm 2013(Quí Tỵ), để biết việc kiêng nên, hung cát cưới xin, xây nhà, chuyển nhà... trong ngày 9 tháng 8 năm 2013 (tức ngày 3 tháng 7 năm Quí Tỵ).
Dương Lịch
Thứ 6 - Ngày 09  - Tháng 08  - Năm 2013
Âm Lịch
Mồng 3 / 7 - Ngày : Đinh Mùi [ 丁未] - Hành : Thủy  - Tháng: Canh Thân [ 更申]  -  Năm: Quý Tỵ [ 癸巳]
Ngày : Hoàng đạo [Ngọc Đường]  -  Trực : Bế  -  Lục Diệu : Tiểu Cát  -  Giờ đầu : CTí
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Kỷ Sửu  -   Tân Sửu
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Nhâm Dần  -   Mậu Dần
Giờ hoàng đạo : Dần (03h-05h) - Mão ( 5h-7h) - Tỵ (9h-11h) - Thân (15h-17h) - Tuất (19h-21h) - Hợi (21h-23h)

 

Theo "Nhị Thập Bát Tú" Sao Cang
Việc nên làm Việc kiêng kị Ngoại lệ (các ngày)
Cắt may áo màn ( sẽ có lộc ăn ) Chôn cất bị Trùng tang. Cưới gả e phòng không giá lạnh. Tranh đấu kiện tụng lâm bại. Khởi dựng nhà cửa nguy hại tính mạng con [10 hoặc 100 ngày sau thì gặp họa], rồi lần lần tiêu hết ruộng đất, nếu làm quan bị cách chức. Sao Cang thuộc Thất Sát Tinh, sinh con nhằm ngày này ắt khó nuôi, nên lấy tên của Sao mà đặt cho nó thì yên lành. 15: Là Diệt Một Nhật, Kiêng làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chính, thừa kế sự nghiệp, nhất là đi thuyền chẳng khỏi nguy hại 
Mùi: trăm việc đều tốt. Thứ nhất tại Mùi. 
Hợi: trăm việc đều tốt. 
Mão: trăm việc đều tốt.

 

Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Sao xấu
Nguyệt đức hợp   -  Thiên thành (Ngọc đường Hoàng Đạo)   -  Tuế hợp   -  Đại Hồng Sa   -  Ngọc đường   -  Nhân chuyên   -   Hoang vu   -  Địa Tặc   -  Nguyệt Hư (Nguyệt Sát)   -  Tứ thời cô quả   -  

 

Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Bảo nhật : Đại cát Cửu tinh ngày : Nhị Hắc - Rất xấu

 

Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Chính Nam  -   Tài Thần : Chính Bắc  -   Hạc Thần : Tại Thiên
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Kim Dương : Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ. Tài lộc thông suốt. Thưa kiện có nhiều lý phải.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h-01h) Giờ Lưu Niên Sửu (01-03h) Giờ Xích Khẩu
Dần (03h-05h) Giờ Tiểu Các Mão (05h-07h) Giờ Tuyết Lô
Thìn (07h-09h) Giờ Đại An Tị (09h-11h) Giờ Tốc Hỷ
Ngọ (11h-13h) Giờ Lưu Niên Mùi (13h-15h) Giờ Xích Khẩu
Thân (15h-17h) Giờ Tiểu Các Dậu (17h-19h) Giờ Tuyết Lô
Tuất (19h-21h) Giờ Đại An Hợi (21h-23h) Giờ Tốc Hỷ