Trang chủ »

Xem ngày giờ tốt xấu trong tháng 9 năm 2013 (1 - 9)

Xem ngày giờ tốt xấu trong tháng 9 năm 2013 (1 - 9)
(Ngày đăng: 08-02-2019 11:08:21)
Xem ngày tốt xấu trong tháng 09 năm 2013(Quí Tỵ), để biết việc kiêng nên, hung cát cưới xin, xây nhà, chuyển nhà... trong ngày 1 tháng 9 năm 2013 (tức ngày 26 tháng 7 năm Quí Tỵ).
Dương Lịch
Chủ nhật - Ngày 01  - Tháng 09  - Năm 2013
Âm Lịch
Mồng 26 / 7 - Ngày : Canh Ngọ [ 更午] - Hành : Thổ  - Tháng: Canh Thân [ 更申]  -  Năm: Quý Tỵ [ 癸巳]
Ngày : Hắc đạo [Bạch Hổ]  -  Trực : Khai  -  Lục Diệu : Xích Khấu  -  Giờ đầu : BTí
Can khắc chi xung với ngày (xấu nhất) : Nhâm Tí  -   Bính Tí
Can khắc chi xung với tháng (xấu nhất) : Nhâm Dần  -   Mậu Dần
Giờ hoàng đạo : Tý (23h-01h) - Sửu (01h-03h) - Mão ( 5h-7h) - Ngọ (11h-13h) - Thân (15h-17h) - Dậu (17h-19h)

 

Theo "Nhị Thập Bát Tú" Sao Tinh
Việc nên làm Việc kiêng kị Ngoại lệ (các ngày)
Xây dựng phòng mới Chôn cất, cưới gả, mở thông đường nước. Sao Tinh là 1 trong Thất Sát Tinh, nếu sanh con nhằm ngày này nên lấy tên Sao đặt tên cho trẻ để dễ nuôi, có thể lấy tên sao của năm, hay sao của tháng cũng được Dần: Đều tốt 
Ngọ: Đều tốt (Nhập Miếu tạo tác được tôn trọng) 
Tuất: Đều tốt

 

Theo "Ngọc Hạp Thông Thư"
Sao tốt Sao xấu
Thiên Quý   -  Sinh khí (trực khai)   -  Thiên Mã (Lộc mã) trùng với Bạch hổ: xấu   -  Nguyệt Tài   -  Đại Hồng Sa   -   Thiên Ngục   -  Thiên Hoả   -  Hoàng Sa   -  Phi Ma sát (Tai sát)   -  Trùng Tang   -  Bạch hổ (trùng ngày với Thiên giải -> sao tốt)   -  Lỗ ban sát   -  

 

Lý thuyết "Âm Dương - Ngũ Hành" Lý thuyết "Cửu Tinh"
Ngày Phạt nhật : Đại hung Cửu tinh ngày : Lục Bạch - Tốt

 

Xuất Hành
Hướng Xuất Hành  Hỉ Thần : Tây Bắc  -   Tài Thần : Tây Nam  -   Hạc Thần : Chính Nam
Ngày Xuất Hành
Theo Khổng Minh
Ngày Kim Thổ : Ra đi nhỡ tàu, xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của. Bất lợi.
Giờ Xuất Hành
Theo Lý Thuần Phong
Tí (23h-01h) Giờ Tốc Hỷ Sửu (01-03h) Giờ Lưu Niên
Dần (03h-05h) Giờ Xích Khẩu Mão (05h-07h) Giờ Tiểu Các
Thìn (07h-09h) Giờ Tuyết Lô Tị (09h-11h) Giờ Đại An
Ngọ (11h-13h) Giờ Tốc Hỷ Mùi (13h-15h) Giờ Lưu Niên
Thân (15h-17h) Giờ Xích Khẩu Dậu (17h-19h) Giờ Tiểu Các
Tuất (19h-21h) Giờ Tuyết Lô Hợi (21h-23h) Giờ Đại An